TanroDictionary Sổ từ

anywise

/ˈɛniˌwɑɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tuỳ tiện thế nào cũng được, cách nào cũng được.D
  2. Tuyệt đối, tuyệt nhiên (trong câu phủ định).D

Ví dụ

  1. Anywise, the plan should still work.

  2. I will not leave anywise today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép