TanroDictionary Sổ từ

anzac

/ˈænˌzæk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Binh đoàn An-giắc (binh đoàn Uc và Tân tây lan trong đại chiến I).danh từ
  2. Lính An-giắc.danh từ
  3. Các binh đoàn An-giắc (ngày 25 tháng 4, kỷ niệm ngày đạo binh An-giắc đặt chân lên bán đảo Ga-li-po-li 25 4 1915).tính từ

Ví dụ

  1. The anzac parade honored old soldiers.

  2. An anzac spoke at the school event.

  3. We learned about anzac history in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép