Nghĩa tiếng Việt
- Bất định.tính từ
- Thời bất định.danh từ
Ví dụ
-
The teacher explained the aorist tense to us.
-
The verb is in the aorist form.
-
aorist tense
thời bất định (ngữ pháp Hy lạp)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép