Nghĩa tiếng Việt
- Động mạch chủ.danh từ
Tiếng Nhật
- 大動脈だいどうみゃくđộng mạch chủ
Ví dụ
-
The aorta carries blood from the heart.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/eɪˈɔːtə/
The aorta carries blood from the heart.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép