Nghĩa tiếng Việt
- Động mạch chủ.tính từ
Ví dụ
-
The surgeon checked her aortic pulse carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/eɪˈɔrtɪk/
The surgeon checked her aortic pulse carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép