TanroDictionary Sổ từ

aortic

/eɪˈɔrtɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động mạch chủ.tính từ

Ví dụ

  1. The surgeon checked her aortic pulse carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép