TanroDictionary Sổ từ

apache

/əˈpætʃi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tên côn đồ.danh từ
  2. Người A-pa-sơ (một bộ lạc ở Bắc Mỹ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The police caught the apache near the station.

  2. The apache lived in the northern plains.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép