Nghĩa tiếng Việt
- Tên côn đồ.danh từ
- Người A-pa-sơ (một bộ lạc ở Bắc Mỹ).danh từ
Tiếng Nhật
- アパッチngười Apache
Ví dụ
-
The police caught the apache near the station.
-
The apache lived in the northern plains.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép