TanroDictionary Sổ từ

aparejo

/ˌæpəˈreɪˌhoʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Yên thồ bằng da hay bằng vải bạt.danh từ

Ví dụ

  1. The saddle was tied to the aparejo before the ride.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép