Nghĩa tiếng Việt
- ngoài ra, bên cạnhgiới từ
- trừ, ngoại trừgiới từ
Nghĩa tiếng Anh
- in addition togiới từ
- except forgiới từ
Giải nghĩa tiếng Nhật
- ~以外に、~を除いてgiới từ
Ví dụ
-
Apart from John, everyone came.
Ngoại trừ John, mọi người đều đến.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ · Nguồn dữ liệu & giấy phép