TanroDictionary Sổ từ

apartment

/əˈpɑːtmənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Căn phòng, buồng.danh từ
  2. Căn hộ: dãy buồng ở một tầng (cho một gia đình).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She cleaned the small apartment before lunch.

  2. They live in a small apartment near downtown.

  3. walk-up apartment

    nhà ở nhiều buồng không có thang máy

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép