Nghĩa tiếng Việt
- Căn phòng, buồng.danh từ
- Căn hộ: dãy buồng ở một tầng (cho một gia đình).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She cleaned the small apartment before lunch.
-
They live in a small apartment near downtown.
-
walk-up apartment
nhà ở nhiều buồng không có thang máy
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép