Nghĩa tiếng Việt
- Không tình cảm, lãnh đạm, thờ ơ, hờ hững.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He stayed apathetic even when his team lost.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæpəˈθetɪk/
He stayed apathetic even when his team lost.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép