TanroDictionary Sổ từ

apathy

/ˈæpəθi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính lãnh đạm, tính thờ ơ, sự hờ hững.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His apathi showed in every class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép