TanroDictionary Sổ từ

apeak

/əˈpik/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thẳng xuống, thẳng đứng.tính từ

Ví dụ

  1. The sailors kept the oars apeak for safety.

  2. oars apeak

    mái chèo thẳng đứng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép