TanroDictionary Sổ từ

apec

/ˈeɪˌpɛk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á – Thái Bình Dương.danh từ

Ví dụ

  1. The region met at apec to discuss trade.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép