Nghĩa tiếng Việt
- Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á – Thái Bình Dương.danh từ
Ví dụ
-
The region met at apec to discuss trade.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈeɪˌpɛk/
The region met at apec to discuss trade.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép