TanroDictionary Sổ từ

apelike

/ˈeɪpˌlɑɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống như khỉ.tính từ

Ví dụ

  1. The child made apelike faces for fun.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép