Nghĩa tiếng Việt
- Giống như khỉ.tính từ
Ví dụ
-
The child made apelike faces for fun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈeɪpˌlɑɪk/
The child made apelike faces for fun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép