Nghĩa tiếng Việt
- Tổng quan, đại cương.danh từ
Ví dụ
-
The report gave a brief apercu of the topic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæpɜːˈsuː/
The report gave a brief apercu of the topic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép