TanroDictionary Sổ từ

apercu

/ˌæpɜːˈsuː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tổng quan, đại cương.danh từ

Ví dụ

  1. The report gave a brief apercu of the topic.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép