TanroDictionary Sổ từ

aperiodic

/ˌeɪˌpɪriˈɑːdɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không tuần hoàn, phi chu kỳ.tính từ

Ví dụ

  1. The signal was aperiodic and irregular.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép