TanroDictionary Sổ từ

apery

/ˈeɪpəi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bắt chước lố lăng.danh từ
  2. Trò khỉ, trò bắt chước.danh từ
  3. Chuồng khỉ.danh từ

Ví dụ

  1. Her apery of the teacher made everyone laugh.

  2. The child's apery copied the singer's dance.

  3. She saw the apery yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép