Nghĩa tiếng Việt
- Đỉnh ngọc, chỏm.danh từ
- Điểm apec.danh từ
Tiếng Nhật
- 頂点ちょうてんđỉnh (toán học)
- 天辺てっぺんđỉnh, chóp
- 最高潮さいこうちょうcao trào, đỉnh điểm
- 霊長れいちょうchúa tể muôn loài, đỉnh cao
- 先端せんたんđầu nhọn, mũi, chóp
Ví dụ
-
The mountain climber reached the apex of the hill.
-
We stood at the apex of the hill.
-
the apex of a triangle
đỉnh của một tam giác
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép