Nghĩa tiếng Việt
- Người mắc chứng mất ngôn ngữ.danh từ
Ví dụ
-
The aphasiac struggled to name simple objects.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæfəˈzeki/
The aphasiac struggled to name simple objects.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép