TanroDictionary Sổ từ

aphasiac

/ˌæfəˈzeki/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người mắc chứng mất ngôn ngữ.danh từ

Ví dụ

  1. The aphasiac struggled to name simple objects.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép