TanroDictionary Sổ từ

apheliotropic

/ˌæfələˈtɔːrəkɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hướng ngược mặt trời.tính từ

Ví dụ

  1. The apheliotropic plant grew away from sunlight.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép