Nghĩa tiếng Việt
- Tính hướng ngược mặt trời.danh từ
Ví dụ
-
Its apheliotropism made it bend from the sun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæfəˈleɪtəəˌpɪzəm/
Its apheliotropism made it bend from the sun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép