TanroDictionary Sổ từ

aphetic

/əˈfɛtɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiện tượng mất nguyên âm đầu (không phải trọng âm, ở một từ).tính từ

Ví dụ

  1. The aphetic form dropped the first vowel.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép