TanroDictionary Sổ từ

aphidian

/əˈfɪdiːən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống rệp vừng.tính từ

Ví dụ

  1. The aphidian colony covered the plant stem.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép