TanroDictionary Sổ từ

aphonia

/ˌeɪˈfoʊniə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứng mất tiếng.danh từ

Ví dụ

  1. After the illness, he had aphonia for a week.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép