TanroDictionary Sổ từ

aphonic

/æˈfɑːnɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mất tiếng.tính từ

Ví dụ

  1. After the cold, she was almost aphonic.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép