TanroDictionary Sổ từ

aphorismic

/ˌæfəəˈsɪmsk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cách ngôn; có tính chất cách ngôn.tính từ

Ví dụ

  1. The aphorismic note sounded wise and brief.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép