TanroDictionary Sổ từ

aphotic

/ˌeɪˈfoʊtɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiếu ánh sáng.tính từ

Ví dụ

  1. Fish survive in the aphotic zones of the sea.

  2. the aphotic regions of the ocean

    những vùng thiếu ánh sáng của đại dương

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép