Nghĩa tiếng Việt
- Thiếu ánh sáng.tính từ
Ví dụ
-
Fish survive in the aphotic zones of the sea.
-
the aphotic regions of the ocean
những vùng thiếu ánh sáng của đại dương
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép