TanroDictionary Sổ từ

aphototropic

/ˌæfəˈtɑːrtɪkəp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hướng tối.tính từ

Ví dụ

  1. The aphototropic seed moved away from light.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép