Nghĩa tiếng Việt
- Kích thích tình dục.tính từ
- Thuốc kích thích tình dục.danh từ
Ví dụ
-
He bought an aphrodisiac drink from the shop.
-
They sold an aphrodisiac at the market.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép