Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh aptơ.danh từ
Ví dụ
-
The nurse treated his aphthae gently.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæfˌteɪ/
The nurse treated his aphthae gently.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép