TanroDictionary Sổ từ

apian

/ˈeɪpiən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc ong, giống như ong.tính từ

Ví dụ

  1. The apian hive buzzed softly in the yard.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép