Nghĩa tiếng Việt
- Người nuôi ong.danh từ
Ví dụ
-
The apiarist checked the hives every morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈeɪpiərɪst/
The apiarist checked the hives every morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép