TanroDictionary Sổ từ

apiary

/ˈeɪpiəri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ nuôi ong, nhà nuôi ong; đỗ ong.danh từ

Ví dụ

  1. The apiary was quiet in the early morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép