Nghĩa tiếng Việt
- Đỉnh ngọc, chỏm.danh từ
- Điểm apec.danh từ
Ví dụ
-
The candle flame formed bright apices.
-
The mountain's apices caught the morning light.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép