TanroDictionary Sổ từ

apiece

/əˈpiːs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mỗi một, mỗi người, mỗi vật, mỗi cái.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Each soldier received a new gun apiece.

  2. to receive a gun apiece

    lính mỗi người một súng

  3. to cost 5đ apiece

    giá mỗi cái năm đồng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép