Nghĩa tiếng Việt
- Mỗi một, mỗi người, mỗi vật, mỗi cái.D
Tiếng Nhật
- 宛ずつmỗi, mỗi người (một ...)
Ví dụ
-
Each soldier received a new gun apiece.
-
to receive a gun apiece
lính mỗi người một súng
-
to cost 5đ apiece
giá mỗi cái năm đồng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép