TanroDictionary Sổ từ

aping

/ˈeɪpɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ape.động từ

Ví dụ

  1. He is aping the way his brother talks.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép