TanroDictionary Sổ từ

apiologist

/ˈæpiːələdʒəst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà nghiên cứu về ong.danh từ

Ví dụ

  1. The apiologist was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép