Nghĩa tiếng Việt
- Xem apish: Khỉ; giống khỉ; như khỉ; ngớ ngẩn như khỉD
Ví dụ
-
The entry apishly points to apish.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈeɪpɪʃli/
The entry apishly points to apish.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép