TanroDictionary Sổ từ

apishly

/ˈeɪpɪʃli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem apish: Khỉ; giống khỉ; như khỉ; ngớ ngẩn như khỉD

Ví dụ

  1. The entry apishly points to apish.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép