Nghĩa tiếng Việt
- Sự giống khỉ.danh từ
- Tính hay bắt chước.danh từ
- Sự điệu bộ, sự màu mè.danh từ
Ví dụ
-
The child's apishness made everyone laugh.
-
His apishness made him copy every move.
-
Her apishness was silly but harmless.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép