TanroDictionary Sổ từ

apishness

/ˈeɪpɪʃnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giống khỉ.danh từ
  2. Tính hay bắt chước.danh từ
  3. Sự điệu bộ, sự màu mè.danh từ

Ví dụ

  1. The child's apishness made everyone laugh.

  2. His apishness made him copy every move.

  3. Her apishness was silly but harmless.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép