TanroDictionary Sổ từ

apitoxin

/ˈæpɪtskən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nọc ong.danh từ

Ví dụ

  1. The apitoxin was stored in a small vial.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép