Nghĩa tiếng Việt
- Thấu kính tương phẳng.danh từ
Ví dụ
-
The aplanatic lens played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈlɛnz/
The aplanatic lens played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép