TanroDictionary Sổ từ

aplenty

/əˈplɛnti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. [[|]] nhiều, dồi dào, phong phú.D

Ví dụ

  1. The store has aplenti of fresh fruit.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép