TanroDictionary Sổ từ

aplomb

/əˈplɒm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thế thẳng đứng.danh từ
  2. Sự vững lòng, sự tự tin.danh từ

Ví dụ

  1. She stood with aplomb on the stage.

  2. He answered with calm aplomb.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép