Nghĩa tiếng Việt
- Thế thẳng đứng.danh từ
- Sự vững lòng, sự tự tin.danh từ
Ví dụ
-
She stood with aplomb on the stage.
-
He answered with calm aplomb.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép