Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngừng thở.danh từ
Ví dụ
-
The patient had a brief apnoea during sleep.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/æpˈniːə/
The patient had a brief apnoea during sleep.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép