Nghĩa tiếng Việt
- Kính tiêu sắc phức, cái apôcrômat.danh từ
Ví dụ
-
He bought an apochromat for clear photos.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈpɑːkəˌmɑːrt/
He bought an apochromat for clear photos.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép