TanroDictionary Sổ từ

apocryphal

/əˈpɒkrɪfl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kinh nguỵ tác.tính từ
  2. Làm giả, giả mạo, nguỵ tác.tính từ
  3. Không đích xác, không chính xác, chưa đáng tin, đáng ngờ.tính từ

Ví dụ

  1. That apocryphal tale spread quickly online.

  2. He gave an apocryphal excuse for being late.

  3. The report seemed apocryphal and uncertain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép