TanroDictionary Sổ từ

apocynaceous

/əˌpəʊsənəˈsiːs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) họ trúc đào.tính từ

Ví dụ

  1. The apocynaceous plant grew near the wall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép