Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) họ trúc đào.tính từ
Ví dụ
-
The apocynaceous plant grew near the wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˌpəʊsənəˈsiːs/
The apocynaceous plant grew near the wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép