Nghĩa tiếng Việt
- Không chân.tính từ
- Không vây bụng.tính từ
Ví dụ
-
The apodal worm moved through the soil.
-
The apodal fish swam near the bottom.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép