Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của apoddanh từ
Ví dụ
-
The apods moved slowly along the floor.
-
The apods lit up the night sky.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈpɑːdz/
The apods moved slowly along the floor.
The apods lit up the night sky.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép