Nghĩa tiếng Việt
- Không hướng đất; hướng ngược đất.tính từ
Ví dụ
-
The roots were apogeotropic and grew upward.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæpətəʊˈɡriːpəkəl/
The roots were apogeotropic and grew upward.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép