TanroDictionary Sổ từ

apogeotropic

/ˌæpətəʊˈɡriːpəkəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không hướng đất; hướng ngược đất.tính từ

Ví dụ

  1. The roots were apogeotropic and grew upward.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép